Nắm giữ, giữ chặt như tay nhĩ (tai) ôm lấy vật; cũng có nghĩa là xoa bóp, nhào nặn bằng tay; còn chỉ trạng thái lộn xộn, rối ren (như tay nhĩ nhào nặn cho lộn xộn)
挐。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bính âm:
【ér】【ㄦˊ】【NHĨ】
Các biến thể:
擩
Hình thái radical:
⿰,扌,而
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
扌
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一乚一一丿丨乚丨丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép