Bản dịch của từ 㧵 trong tiếng Việt
㧵
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Póu | ㄆㄡˊ | N/A | N/A | N/A |
㧵 (Động từ)
【póu】
01
Giống chữ '抔' (bâu), nghĩa là múc, xúc, hoặc đánh; ví dụ như múc bùn, lấy muối từ nước biển, hoặc dùng hai tay giữ chặt vật gì đó; trong tiếng Quảng Đông còn có nghĩa là đánh, đập, gõ.
同“抔”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【póu】【ㄆㄡˊ】【BÂU】
- Các biến thể:
- 抔
- Hình thái radical:
- ⿰,扌,否
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一乚一一丿丨丶丨乚一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
掊
捊
抙
䯽
箁
裒
㼜
抔
䎧
垺
婄
棓
犃
掊
咅
哣
䳝
㟝
㰴
摼
捲
挴
揌
掆
抯
揝
拠
拥
㧦
摤
掺
套
捠
華
㟈
蚕
颁
𠓭
倐
栔
恷
朗
袣
