Bản dịch của từ 㧺 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄊㄚˋN/AN/AN/A

(Danh từ)

01

Bao ngón tay bằng da để tránh kim đâm khi may vá (giống như chiếc “găng tay” nhỏ cho ngón)

指套。古时缝纫,用皮革作箍套在指上以防针刺。《説文•手部》:“㧺,縫指㧺也。”段玉裁注:“縫指㧺者,謂以鍼紩衣之人恐鍼之栔其指,用韋為箍,韜於指以藉之也。”《四分律》卷五十二:“針縫衣患指痛,佛言聽作㧺。彼以寶作㧺,佛言不應爾。”

Ví dụ
02

Vỏ bọc, bao bọc (như bao da bọc tay cung thủ)

套子;护套。《説文•手部》:“㧺,韜也。”段玉裁注:“射韝亦謂之臂㧺。”王筠句讀:“㧺,要皆套物之物,故通其名。㧺,今謂之套。”《玉篇•手部》:“㧺,韋韜也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

㧺
Bính âm:
【tà】【ㄊㄚˋ】【THÁ】
Các biến thể:
搨, 搭, 𩎽, 𩏒
Hình thái radical:
⿰,扌,沓
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一乚一乚乚丿丶丨乚一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép