ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
㧾
Bảng phân tích âm vị 㧾
Fǔ
Đánh, phủi (như phủi bụi) – nhớ như phủi sạch bụi bẩn trên áo
击。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Phủi sạch bụi đất (hành động phủi bụi trên đồ vật)
拂去尘土。
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép