ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
㨈
Bảng phân tích âm vị 㨈
Jǐ
Đẩy chen, xô đẩy nhau như đám đông chen chúc (giống như 'kỷ' trong 'kỷ luật' nhưng ở đây là hành động chen chúc)
同“挤”。民国一简。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép