Bản dịch của từ 㨜 trong tiếng Việt
㨜
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qián | ㄑㄧㄢˊ | N/A | N/A | N/A |
㨜 (Động từ)
【qián】
01
Dùng thân mình để gánh vác vật nặng (tưởng tượng như vai người gánh đồ)
以身肩物。清高翔麟《説文字通•手部》:“㨜,又吴言以身肩物曰㨜。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Giúp đỡ lẫn nhau, cùng vai gánh vác (như người thân tương trợ nhau)
相援。《説文•手部》:“㨜,相援也。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Mượn lời tố cáo, chỉ trích nhau (như lời đồn thổi)
借相訐告。《康熙字典•手部》:“㨜,《通雅》:借相訐告曰㨜。”
Ví dụ
