Bản dịch của từ 㨤 trong tiếng Việt
㨤
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kuǎi | ㄎㄨㄞˇ | N/A | N/A | N/A |
㨤 (Động từ)
【kuǎi】
01
Giống chữ '㧟', nghĩa là lau chùi, chà xát (như lau bàn, quét bụi); trong một số phương ngữ còn có nghĩa là gãi nhẹ bằng ngón tay hoặc đeo trên cánh tay (như khoác tay). Hình ảnh dễ nhớ: 'khoái' như hành động lau sạch sẽ, làm cho vật gì đó 'khoái khoái' (sạch sẽ, dễ chịu).
同“㧟”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【kuǎi】【ㄎㄨㄞˇ】【KHOÁI】
- Các biến thể:
- 擓
- Hình thái radical:
- ⿰,扌,龨
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 一乚一一丿丨丶一一一丨一乚
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
贿
槥
潰
㻅
顪
詯
瞺
诲
檜
櫘
彚
濊
蒯
㧟
擓
㔞
䓒
䠿
䶐
顡
外
擄
拪
㩘
拆
揇
㨥
搂
摾
撹
擗
撪
撛
搬
㮞
隡
䛚
辔
媰
嗅
滢
㥺
䘳
䰟
賈
