Bản dịch của từ 㩊 trong tiếng Việt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xuān

ㄒㄩㄢN/AN/AN/A

(Động từ)

xuān
01

Cùng nghĩa với “”, nghĩa là xắn tay áo lên, cuộn hay vuốt gọn lại (như khi chuẩn bị làm việc hay đánh nhau); cũng chỉ sự tham lam muốn chiếm đoạt nhiều hơn phần của mình (thấy là muốn lấy ngay).

同“揎”,卷起或捋起。

Ví dụ
02

Tham lam, ham muốn quá mức.

贪。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

㩊
Bính âm:
【xuān】【ㄒㄩㄢ】【XUÂN】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,扌,𡬳
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
一乚一丿丶丶丿丨乚丨丨一一乚丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép