Bản dịch của từ 㩐 trong tiếng Việt
㩐
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dèn | ㄉㄣˋ | N/A | N/A | N/A |
㩐 (Động từ)
【dèn】
01
Giống như chữ “扽” (độn), nghĩa là hành động kéo hoặc giật nhẹ.
同“扽”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
(Phương ngữ Đông Bắc) Hành động kéo giật một cách nhịp nhàng, như lúc giật dây đàn hay kéo nhẹ một vật.
〈方〉一松一拉的动作;拽;拉。东北官话。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
