Bản dịch của từ 㩐 trong tiếng Việt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dèn

ㄉㄣˋN/AN/AN/A

(Động từ)

dèn
01

Giống như chữ “” (độn), nghĩa là hành động kéo hoặc giật nhẹ.

同“扽”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

(Phương ngữ Đông Bắc) Hành động kéo giật một cách nhịp nhàng, như lúc giật dây đàn hay kéo nhẹ một vật.

〈方〉一松一拉的动作;拽;拉。东北官话。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

㩐
Bính âm:
【dèn】【ㄉㄣˋ】【ĐẬN】
Hình thái radical:
⿰,扌,等
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
一乚一丿一丶丿一丶一丨一一乚丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép