Bản dịch của từ 㩜 trong tiếng Việt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lǎn

ㄌㄢˇN/AN/AN/A

(Động từ)

lǎn
01

Cầm nắm, ôm giữ (như trong câu 'ôm trọn lấy, giữ chặt tay nhau'); cũng có nghĩa là thu thập chọn lọc (giống như 'lãm' trong tiếng Việt, dễ nhớ vì đồng âm).

同“擥(攬)”。《玉篇•手部》:“㩜,持也。”《正字通•手部》:“㩜,同擥。”《漢書•息夫躬傳》:“嗟若是兮欲何留,撫神龍兮㩜其鬚。”《後漢書•光武帝紀》:“故能明慎政體,總㩜權綱,量時度力。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

㩜
Bính âm:
【lǎn】【ㄌㄢˇ】【LÃM】
Các biến thể:
㨫, 攬
Hình thái radical:
⿰,扌,監
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
一乚一一丨乚一丨乚丿一一丨乚丨丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép