Chữ giản thể của chữ 櫍, theo sách 《康熙字典》增订版; chữ này hiếm gặp, dùng để chỉ một loại vật hoặc tên riêng (giúp nhớ: tác giống như 'tác phẩm' là vật được tạo ra).
俗“櫍”,见《康熙字典》增订版。
Ví dụ
Bính âm:
【zuó】【ㄗㄨㄛˊ】【TÁC】
Hình thái radical:
⿰,扌,質
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
扌
Số nét:
18
Thứ tự bút hoạ:
一乚一丿丿一丨丿丿一丨丨乚一一一丿丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép