Bản dịch của từ 㪋 trong tiếng Việt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hàn

ㄏㄢˋN/AN/AN/A

(Động từ)

hàn
01

Giống chữ (), nghĩa là chống lại, ngăn cản, bảo vệ (như người lính canh giữ cổng, 'hàn' giữ cho an toàn). Ví dụ: ‘㪋我于艱’ nghĩa là ‘chống chọi với gian nan’.

同“扞(捍)”。《説文•攴部》:“㪋,止也。《周書》曰:‘㪋我于艱。’”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

㪋
Bính âm:
【hàn】【ㄏㄢˋ】【HÀN】
Các biến thể:
仠, 捍, 攼, 𢽎
Hình thái radical:
⿰,旱,攴
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨乚一一一一丨丨一乚丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép