Giống chữ '抯', nghĩa là lấy, nhận, lấy bằng tay hoặc dùng ngón tay chỉ khoảng cách (như khi đếm hay đo). Ví dụ: 'tra tay vào túi' hay 'tra khoảng cách bằng ngón tay'.
同“抯”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bính âm:
【zhā】【ㄓㄚ】【TRA】
Hình thái radical:
⿰,虘,攴
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
攴
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丨一乚丿一乚丨乚一一一丨一乚丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép