Bản dịch của từ 㪥 trong tiếng Việt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhā

ㄓㄚN/AN/AN/A

(Động từ)

zhā
01

Giống chữ '', nghĩa là lấy, nhận, lấy bằng tay hoặc dùng ngón tay chỉ khoảng cách (như khi đếm hay đo). Ví dụ: 'tra tay vào túi' hay 'tra khoảng cách bằng ngón tay'.

同“抯”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

㪥
Bính âm:
【zhā】【ㄓㄚ】【TRA】
Hình thái radical:
⿰,虘,攴
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丨一乚丿一乚丨乚一一一丨一乚丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép