Bản dịch của từ 㪾 trong tiếng Việt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

N/A

ㄐㄧㄚˊN/AN/AN/A

(Động từ)

01

Cắt thịt ra khỏi xương; gọt bỏ; nhặt ra; loại bỏ, bắt giữ; bắt lấy; vật lộn; đánh nhau; xung đột; tranh giành; cạnh tranh (như trong câu thành ngữ 'giá thịt' dễ nhớ với 'giá' là tên chữ)

同“㓢”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Giống như chữ 'giá' khác () với nghĩa liên quan (cùng nhóm chữ)

同“㦴”。

Ví dụ
㪾
Bính âm:
【ㄐㄧㄚˊ】【GIÁ】
Các biến thể:
㓢, 㦴
Hình thái radical:
⿰,各,斤
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丿乚丶丨乚一丿丿一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép