Bản dịch của từ 㫰 trong tiếng Việt
㫰
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lăng | ㄌㄤˇ | N/A | N/A | N/A |
㫰 (Tính từ)
【lăng】
01
Sáng sủa, rạng rỡ như ánh nắng chiếu qua khe cửa, dễ nhớ như 'lăng' lẽ sáng trong ngày hè.
明。《玉篇•日部》:“㫰,明。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Họ tên người, dùng để gọi hoặc ghi danh (ví dụ như họ Lăng trong lịch sử).
姓。《集韻•蕩韻》:“㫰,姓。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
