Cùng nghĩa với chữ 𥆔, chỉ tiếng gầm gừ, thở hổn hển hoặc tru lên (như tiếng chó sói, hổ). Hình dung tiếng gầm vang như tiếng 'hiêu' vang vọng trong rừng sâu.
同“𥆔”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bính âm:
【xiāo】【ㄒㄧㄠ】【HIÊU】
Hình thái radical:
⿰,日,孝
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
日
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨乚一一一丨一丿乚乚一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép