Bản dịch của từ 㬎 trong tiếng Việt
㬎
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiǎn | ㄒㄧㄢˇ | N/A | N/A | N/A |
㬎 (Tính từ)
【xiǎn】
01
(Chữ cổ của 顯) rõ ràng, nổi bật như những hạt bụi trong tia nắng, dễ nhớ như ánh sáng chiếu rọi trong ngày nắng đẹp
同“顯”。①明显;显著。《説文•日部》:“𣊡(㬎),衆微杪也。从日中視絲,古文以為顯字。”②显扬。《集韻•銑韻》:“顯,光也。古作㬎。”③头上明亮的装饰。《集韻•銑韻》:“顯,《説文》:‘頭明飾也。’古作㬎。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Nút tơ rối, giống như những sợi tơ rối trong kén tằm, dễ liên tưởng đến những sợi tơ bện vào nhau
丝结。《説文•日部》:“𣊡(㬎),或以為亂繭。繭者,絮中往往有小繭也。”
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Miệng nói nhanh không rõ lời, như kiểu nói lắp hoặc nói vội vàng không trôi chảy
口急而不能畅言。《説文•日部》:“𣊡(㬎),或曰衆口皃,讀若唫唫。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Họ (tên họ trong tiếng Hán)
姓。《類篇•日部》:“㬎,姓。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
