ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
㬜
Bảng phân tích âm vị 㬜
Jìn
Cùng nghĩa với chữ “晋” (Tấn) - tiến lên, tăng trưởng, phát triển mạnh mẽ như nước Tấn ngày xưa.
同“晋”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép