ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
㬹
Bảng phân tích âm vị 㬹
Zhēng
Gân gót chân, như gân gót chân giúp chân vận động linh hoạt (nhớ câu 'gân gót chân chắc khỏe, bước đi vững vàng').
脚筋。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép