Bản dịch của từ 㮕 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ruǎn

ㄖㄨㄢˇN/AN/AN/A

(Danh từ)

ruǎn
01

Cùng nghĩa với chữ “”, chỉ một loại quả hoặc cây quả, như quả táo đen (mận đen) – dễ nhớ như “nhuyễn” là quả mềm, ngọt ngào như mận đen.

同“檽”。

Ví dụ
02

Hoa lan đỏ, gọi là hồng lan hay hoa đỏ rực rỡ – dễ nhớ như “nhuyễn” mềm mại, hoa đỏ rực rỡ như sắc hoa lan đỏ.

红兰,即红花。

Ví dụ
03

Loại táo gọi là táo nhuyễn (梬枣), một loại quả đặc biệt – nhớ như táo mềm, ngọt, dễ ăn.

梬枣。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

㮕
Bính âm:
【ruǎn】【ㄖㄨㄢˇ】【NHUYỄN】
Các biến thể:
𣚊, 檽
Hình thái radical:
⿰,木,耎
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丨丿丶一丿丨乚丨丨一丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép