Bản dịch của từ 㮚 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˋN/AN/AN/A

(Danh từ)

01

Cây hạt dẻ (), nhớ đến quả dẻ thơm ngon như trong câu ca dao Việt Nam; cũng chỉ một loại kim loại cổ xưa dùng trong nghề kim hoàn

同“栗”。《説文•𠧪部》:“㮚,木也。”《玉篇•木部》:“㮚,今作栗。”《周禮•天官•籩人》:“加籩之實,蔆、芡、㮚、脯。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một loại nghề kim hoàn cổ đại, như trong sách Chu lễ ghi lại các công đoạn làm kim loại

古代金工的一种。《周禮•考工記•序》:“攻金之工:築、冶、鳧、㮚、段、桃。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

㮚
Bính âm:
【lì】【ㄌㄧˋ】【LỊCH】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,𠧪,木
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丨一丨乚丿丶丿丶一一丨丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép