Bản dịch của từ 㮚 trong tiếng Việt
㮚
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lì | ㄌㄧˋ | N/A | N/A | N/A |
㮚 (Danh từ)
【lì】
01
Cây hạt dẻ (栗), nhớ đến quả dẻ thơm ngon như trong câu ca dao Việt Nam; cũng chỉ một loại kim loại cổ xưa dùng trong nghề kim hoàn
同“栗”。《説文•𠧪部》:“㮚,木也。”《玉篇•木部》:“㮚,今作栗。”《周禮•天官•籩人》:“加籩之實,蔆、芡、㮚、脯。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Một loại nghề kim hoàn cổ đại, như trong sách Chu lễ ghi lại các công đoạn làm kim loại
古代金工的一种。《周禮•考工記•序》:“攻金之工:築、冶、鳧、㮚、段、桃。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
