Giống như 'bộ' (cái hàng rào, chuồng), dùng để nhốt hoặc chắn; hình dung như cái chuồng gỗ hoặc hàng rào chắn quanh (giúp nhớ vì 'bộ' gần âm với 'bờ' – bờ rào).
同“梐”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【ㄅㄨˋ】【BỘ】
Các biến thể:
梐
Hình thái radical:
⿰,木,𡌦
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
木
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
一丨丿丶丿一一一丨一一一一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép