Cái rương, hộp đựng đồ; ghế đôn để kê chân; cây, cán của cái đục; vòng trên dao hoặc kiếm; gối tròn đánh thức người ngủ khi họ cử động (giúp nhớ như cái 'ảnh' che đậy, chứa đựng)
同“颖”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【ㄧㄥˇ】【ẢNH】
Hình thái radical:
⿰,⿱,匕,木,頁
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
木
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
一乚一丨丿丶一丿丨乚一一一丿丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép