Bản dịch của từ 㱂 trong tiếng Việt

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kāng

ㄎㄤN/AN/AN/A

(Tính từ)

kāng
01

Cùng nghĩa với “” (khang), chỉ sự khô cằn, đói kém, như mùa màng thất bát gây ra nạn đói.

同“康”。荒,饥荒。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

㱂
Bính âm:
【kāng】【ㄎㄤ】【KHANG】
Hình thái radical:
⿰,康,欠
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丶一丿乚一一乚丶丶丿丶丿乚丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép