ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
㱂
Bảng phân tích âm vị 㱂
Kāng
Cùng nghĩa với “康” (khang), chỉ sự khô cằn, đói kém, như mùa màng thất bát gây ra nạn đói.
同“康”。荒,饥荒。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép