Bản dịch của từ 㱚 trong tiếng Việt

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cán

ㄘㄢˊN/AN/AN/A

(Tính từ)

cán
01

Giống chữ “” nghĩa là tàn phá, làm hư hại, tàn nhẫn; nhớ dễ qua câu: “Tàn phá như cơn bão tàn”

同“殘”。《玉篇•歹部》:“殘,或為㱚。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

㱚
Bính âm:
【cán】【ㄘㄢˊ】【TÀN】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,歹,月
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丿乚丶丿乚一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép