Bản dịch của từ 㱲 trong tiếng Việt

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋN/AN/AN/A

(Tính từ)

01

Cái vật héo úa, như lá cây khô dần rồi chết (dễ nhớ như 'dị' giống 'dịu', nhưng là mất sức sống)

物凋死。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Bệnh nhỏ ở chân tay, như bị tê hoặc đau nhẹ (nhớ 'dị' là bệnh nhỏ, không nghiêm trọng)

脚手小病。

Ví dụ
㱲
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【DỊ】
Hình thái radical:
⿰,歹,益
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
一丿乚丶丶丿一丿丶丨乚丨丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép