Bản dịch của từ 㲈 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sháo

ㄕㄠˊN/AN/AN/A

(Danh từ)

sháo
01

Cùng nghĩa với chữ “” (Thiệu), tên của nhạc cụ và âm nhạc thời vua Thần Nông, gợi nhớ sự hòa hợp và thanh nhã trong âm nhạc truyền thống.

同“韶”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cùng nghĩa với chữ “” (Đào), loại trống nhỏ dùng trong các nghi lễ hoặc biểu diễn âm nhạc truyền thống.

同“鼗”。

Ví dụ
㲈
Bính âm:
【sháo】【ㄕㄠˊ】【THIÊU】
Các biến thể:
韶, 鼗
Hình thái radical:
⿱,殸,召
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
一丨一乚丨一丿丿乚乚丶乚丿丨乚一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép