Bản dịch của từ 㲹 trong tiếng Việt
㲹
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
N/A | ㄐㄧㄡˇ | N/A | N/A | N/A |
㲹 (Danh từ)
【】
01
Giống chữ “氿”, chỉ đất khô ven sông, nước suối nhỏ từ khe núi, bờ sông hay bãi cát; tên một hồ ở huyện Dương Hưng, tỉnh Giang Tô ngày nay (giúp nhớ: “cửu” như đất cạn bên bờ, dễ hình dung cảnh bờ sông khô ráo).
同“氿”。《龍寵手鑑·水部》:“㲹”,俗“氿”字。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
- Các biến thể:
- 氿
- Hình thái radical:
- ⿰,氵,几
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶丶丿乚
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䁛
蟡
匦
㩻
庪
朹
㔳
癸
姽
䞨
㧪
佹
皳
釚
遒
囚
唒
犰
逎
崷
牫
醔
㤹
賕
㶋
濓
㴟
汮
溪
瀯
湫
沎
沣
潿
濾
湯
㪳
叽
𠂜
囜
汇
㞥
汀
仢
圣
仺
𠓟
目
