ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
㲻
Bảng phân tích âm vị 㲻
Nì
Cũng như chữ “溺” (nịch), nghĩa là chìm đắm, chết đuối (nhớ câu 'đuối nước là nịch nước' để dễ nhớ).
同“溺”。沉没。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Họ Nịch, một họ trong tiếng Hán.
姓。
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép