Cùng nghĩa với '沛': nước chảy mạnh, dồi dào như mưa bạt (mưa to, nước tràn đầy); cũng chỉ sự phát triển nhanh, thịnh vượng như mùa bạt lúa; vùng đầm lầy rộng lớn.
同“沛”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bính âm:
【pèi】【ㄆㄟˋ】【BẠT】
Các biến thể:
沛
Hình thái radical:
⿰,氵,𣎳
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
氵
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶丶丶一丨丿乚
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép