ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
㳍
Bảng phân tích âm vị 㳍
Bù
Tên đất cổ, vùng đất xưa ở bắc Lữ Tư, nay thuộc thành phố Khai Đông, Giang Tô (như nhớ vùng đất xưa để dễ liên tưởng).
古地名。在今江苏启东市北吕泗镇一带。《集韵》:“~,地名。周世宗遣将破贼于东~洲。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép