Bản dịch của từ 㳓 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yòu

ㄧㄡˋN/AN/AN/A

(Danh từ)

yòu
01

Chữ dùng trong tên địa danh, ví dụ như 'Giả gia dự đạo' (đường Giả gia dự). (Dự ở đây như một phần tên riêng, dễ nhớ vì giống chữ 'dự' trong dự báo thời tiết)

地名用字。贾家~道。

Ví dụ
02

Xuất hiện trong tên người ở Đài Loan. (Dự như một họ hoặc tên riêng, giúp nhớ là chữ dùng trong tên người)

见于台湾人名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

㳓
Bính âm:
【yòu】【ㄧㄡˋ】【DỰ】
Hình thái radical:
⿰,氵,右
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶丶一丿丨乚一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép