Bản dịch của từ 㳝 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

N/A

ㄎㄨㄤˉN/AN/AN/A

(Danh từ)

01

Chữ viết sai của '' – tên một con sông cổ, thuộc vùng tây bắc tỉnh Quảng Đông ngày nay (nhớ 'quang' như ánh sáng chảy trên sông).

“洭”的讹字。

Ví dụ
02

Tên một châu cũ gọi là 㳝州, nay là làng Ngâm Châu, huyện Vĩnh Gia, tỉnh Chiết Giang (nhớ 'quang châu' như vùng đất sáng sủa).

㳝州,今浙江永嘉县七都乡吟州村。见《永嘉县地名志》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

(Phương ngữ) Hành động tưới nước nhẹ nhàng lên đất để làm ẩm (giống như 'quang' nước mỏng trên ruộng).

〈方言〉放水到地里薄薄地滋润一遍。張維耿《客家話詞典》234页。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

㳝
Bính âm:
【ㄎㄨㄤˉ】【QUANG】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,氵,任
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶丶丿丨一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép