Bản dịch của từ 㳯 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shēn

ㄕㄣN/AN/AN/A

(Danh từ)

shēn
01

〔~〕vị thần cai quản nghiên mực (giúp nhớ: nghiên mực là vật để viết, thần nghiên là thần cai quản công cụ viết).

〔~妃〕砚神。

Ví dụ
02

Chữ viết sai của “” (tôi, luyện). Theo 《字彙補·水部》 ghi: “, âm chưa rõ. 《談薈》: ‘硯神曰㳯妃。’” Theo 《説郛》 trích 《致虚雜俎》 thì thần nghiên gọi là 淬妃. 《玉芝堂談薈》 nhầm thành “㳯妃”. (Giúp nhớ: chữ này là biến thể sai của , liên quan đến nghiên mực).

“淬”的讹字。《字彙補·水部》:“㳯,音未詳。《談薈》:‘硯神曰㳯妃。’”按:《説郛》卷三十一引《致虚雜俎》硯神曰淬妃。”《玉芝堂談薈》误引作“㳯妃”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

㳯
Bính âm:
【shēn】【ㄕㄣ】【THẦN】
Hình thái radical:
⿰,氵,辛
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶丶丶一丶丿一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép