Cùng nghĩa với '沟' (cái rãnh, mương nước nhỏ, giống như rãnh nước quanh ruộng hay hào nước nhỏ quanh nhà). Hình ảnh dễ nhớ: mương nước nhỏ như 'câu' cá trong vườn.
同“沟”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【gōu】【ㄍㄡ】【CÂU】
Các biến thể:
溝
Hình thái radical:
⿰,氵,弃
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
氵
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶丶丶一乚丶一丿丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép