ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
㴅
Bảng phân tích âm vị 㴅
Xiāo
Giống chữ '消' nghĩa là tan chảy, tan ra, tiêu tan như băng tan, mây tan (giúp nhớ: tiêu tan như nước tan trong nước).
同“消”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép