Bản dịch của từ 㵍 trong tiếng Việt
㵍
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mèn | ㄇㄣˋ | N/A | N/A | N/A |
㵍 (Tính từ)
【mèn】
01
Tràn đầy nước; đầy ắp nước; buồn bực, khó chịu; ủ rũ; chán nản; cách pha trà bằng cách đun nước rồi đậy nắp lại để hãm
水盈貌。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Cảm giác phiền muộn, bức bối trong lòng
烦闷。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Chữ đồng âm với “焖” (mèn) nghĩa là hầm, ủ (thức ăn hoặc nước)
通“焖”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
