Bản dịch của từ 㵞 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chóu

ㄔㄡˊN/AN/AN/A

(Danh từ)

chóu
01

Bụng chứa đầy hơi nước (như bụng tràn nước), dễ nhớ như 'trù' là bụng trữ nước, hơi nước tích tụ không tan; (ẩn dụ) tâm trạng u uất không giải tỏa được

腹中有水气。《説文•水部》:“㵞,腹中有水气也。”引申为郁积不散。《新書•容經》:“軍旅之志,怫然愠然精以厲;喪紀之志,滲然㵞然憂以湫。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Hơi nước không hòa hợp phát ra tiếng (âm thanh do hơi nước không đều, như tiếng ợ hơi, ợ chua)

水气不和而作声。《正字通•水部》:“㵞,水氣不和作聲皆曰㵞。”

Ví dụ
㵞
Bính âm:
【chóu】【ㄔㄡˊ】【TRÙ】
Các biến thể:
𣿜
Hình thái radical:
⿰,氵,愁
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
丶丶丶丿一丨丿丶丶丿丿丶丶乚丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép