ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
㵻
Bảng phân tích âm vị 㵻
Xiū
Mồ hôi ướt đẫm mặt do xấu hổ hoặc ngượng ngùng (như khi bị bắt quả tang)
汗面。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép