ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
㶁
Bảng phân tích âm vị 㶁
Guó
Nước bị cản trở rồi phân dòng chảy (như nước vỡ đê, chia thành nhiều nhánh) – hình ảnh nước ‘quác’ ra nhiều hướng.
水受阻而分流。“▷△《说文》:~,水裂去也。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép