Bản dịch của từ 㷅 trong tiếng Việt
㷅
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chǎo | ㄔㄠˇ | N/A | N/A | N/A |
㷅 (Động từ)
【chǎo】
01
Giống chữ 炒 (sào): dùng lửa để làm khô hoặc chế biến các loại ngũ cốc, như rang, xào, hầm (nhớ câu: “㷅 lửa khô, sào gạo thơm ngon”)
同“𩱦(炒)”。《方言》卷七:“㷅,火乾也。凡以火而乾五穀之類,秦、晋之間或謂之㷅。”《集韻•巧韻》:“𩱦,《説文》:‘熬也。’或作炒、㷅。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
