Bản dịch của từ 㷅 trong tiếng Việt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chǎo

ㄔㄠˇN/AN/AN/A

(Động từ)

chǎo
01

Giống chữ (sào): dùng lửa để làm khô hoặc chế biến các loại ngũ cốc, như rang, xào, hầm (nhớ câu: “ lửa khô, sào gạo thơm ngon”)

同“𩱦(炒)”。《方言》卷七:“㷅,火乾也。凡以火而乾五穀之類,秦、晋之間或謂之㷅。”《集韻•巧韻》:“𩱦,《説文》:‘熬也。’或作炒、㷅。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

㷅
Bính âm:
【chǎo】【ㄔㄠˇ】【SÀO】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,取,火
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一一一乚丶丶丿丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép