ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
㸌
Bảng phân tích âm vị 㸌
Huò
Cùng nghĩa với chữ “霍”, chỉ ánh sáng chớp nháy lấp lánh như đom đóm; dễ nhớ như ánh sáng “hoặc” lóe lên trong đêm tối.
同“霍”。光亮闪烁。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép