Cùng nghĩa với chữ “萬” (vạn), chỉ số lượng rất lớn, mười nghìn, tất cả; dùng để nhấn mạnh mức độ vô cùng hoặc tuyệt đối (nhớ câu 'vạn sự như ý' để dễ nhớ).
同“萬”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【wàn】【ㄨㄢˋ】【VẠN】
Các biến thể:
萬
Hình thái radical:
⿱,父,𦉬
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
父
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丿丶丿丶丨乚丨丨一一乚
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép