ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
㸧
Bảng phân tích âm vị 㸧
N/A
Cùng nghĩa với “龈” (răng lợi), cũng chỉ phần lợi bao quanh răng; còn có nghĩa là cắn, nhai, hoặc tiếng nghiến răng (như tiếng kèn kèn khi cắn)
同“龈”。
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép