Bản dịch của từ 㹃 trong tiếng Việt
㹃
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fèi | ㄈㄟˋ | N/A | N/A | N/A |
㹃 (Động từ)
【fèi】
01
Hai con bò sạm màu đối diện nhau cày ruộng (nhớ câu 'bò phế' để hình dung cảnh cày ruộng), cũng chỉ việc cày đất lần hai để trồng trọt.
两牛相向而耕。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Trồng trọt lại sau khi đã cày đất lần hai (tái canh).
复耕之后再种植。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【fèi】【ㄈㄟˋ】【PHẾ】
- Các biến thể:
- 𤘿
- Hình thái radical:
- ⿱,非,牛
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 牛
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丿一一一丨一一一丿一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
繴
贔
䮡
䪐
斃
閉
鷩
賁
廦
畁
䋔
璧
屝
鼣
䑔
杮
䤵
費
䆏
肺
㾱
犻
胇
笰
㸿
㹉
㸩
㸴
㸺
㹅
㸨
㹔
㹆
牛
㸶
㸰
雳
䀿
椞
睅
犂
葒
琢
蔇
渰
㼯
棬
鬽
