Bản dịch của từ 㹲 trong tiếng Việt

Từ tượng thanh
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiāo

ㄒㄧㄠN/AN/AN/A

(Từ tượng thanh)

xiāo
01

Tiếng kêu hoảng hốt của heo hoặc chó (như heo chạy thục mạng khi bị giật mình).

猪、狗惊骇。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Giống chữ “”, tiếng chó sủa khi bị hoảng sợ.

同“㺒”,狗受惊吓而吠。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

㹲
Bính âm:
【xiāo】【ㄒㄧㄠ】【TIÊU】
Các biến thể:
㺒, 𧱐
Hình thái radical:
⿰,犭,孝
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丿乚丿一丨一丿乚乚一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép