Bản dịch của từ 㻃 trong tiếng Việt

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄩN/AN/AN/A

(Tính từ)

01

Tên một loại ngọc quý (như ngọc khúc), dùng để nhớ là 'khúc' cũng là tên ngọc trong cổ văn

玉名。《字彙補•玉部》:“㻃,《篇海》:‘玉也。’”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cong queo, khúc khuỷu như đường cong (dễ nhớ với từ 'khúc' trong tiếng Việt chỉ đoạn cong)

骫曲。《説文•曲部》:“㻃,骫曲也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

㻃
Bính âm:
【qū】【ㄑㄩ】【KHÚC】
Các biến thể:
曲, 𠚖
Hình thái radical:
⿱,曲,玉
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨乚一丨丨一一一丨一丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép