Loại bình, vò, hoặc chum bằng đất nung (như bình gốm, vò sành), thường có miệng hẹp để đựng nước hoặc rượu (nhớ đến từ 'cống' trong tiếng Việt là vật chứa)
瓶、缶一类瓦器。《玉篇·瓦部》:“㼦,缾也。”《廣韻·腫韻》:“㼦,缻也。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【gǒng】【ㄍㄨㄥˇ】【CỐNG】
Các biến thể:
𤬳, 𦈩
Hình thái radical:
⿱,巩,瓦
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
瓦
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丿乚丶一丨一乚丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép