Bản dịch của từ 㼱 trong tiếng Việt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ruǎn

ㄖㄨㄢˇN/AN/AN/A

(Động từ)

ruǎn
01

Thuộc da mềm, công việc thuộc da (như thuộc da làm đồ da mềm mại)

鞣制皮革。《説文•㼱部》:“㼱,柔韋也。”邵瑛羣經正字:“今經典作𠤥。《考工記•總目》鄭司農注:‘《蒼頡篇》有鞄𠤥。’《鮑人》職司農注同。《釋文》:‘㼱,柔革工。,蓋俗傳寫之譌,正字當作㼱。”清翟灝《通俗篇•雜字》:“今謂治皮曰㼱,讀如薦。”

Ví dụ
02

Mềm mại, mềm dẻo (như da mềm, vải mềm)

柔软。清龔自珍《尊任》:“廣西實天下之高山大川,氣蒼蒼莽莽,不為中原㼱滑所中。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

㼱
Bính âm:
【ruǎn】【ㄖㄨㄢˇ】【NHUYỄN】
Các biến thể:
䆓, 𠤦, 𠬫, 𠭝, 𡕶, 𡰺, 𤕱, 𤭀, 𥨏, 𩏈, 𤮪, 𥧐
Hình thái radical:
⿳,北,㓁,瓦
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丨一一一乚丶乚丿乚一丨一乚丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép