Bản dịch của từ 㽘 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gǎng

ㄍㄤˇN/AN/AN/A

(Danh từ)

gǎng
01

Vùng biên giới, ranh giới (như bờ cõi, vùng đất phân chia giữa các nơi).

疆界。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Đường mòn nhỏ giữa các thửa ruộng (như lối đi ruộng).

田间道路。

Ví dụ
03

Đơn vị hành chính nông thôn cũ của dân tộc Thái, quản lý nhiều bản làng, tương đương với xã của người Hán.

傣族地区旧时的农村行政单位,管辖若干村寨,相当于汉族的乡。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

㽘
Bính âm:
【gǎng】【ㄍㄤˇ】【CẢNG】
Các biến thể:
奋, 䴚, 𤰢
Hình thái radical:
⿰,田,亢
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨乚一丨一丶一丿乚

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép